invitation

/,invi'teiʃn/
danh từ
  1. sự mời, lời mời, giấy mời
  2. cái lôi cuốn, cái hấp dẫn
  3. sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình
    • an invitation for trouble
      sự chuốc lấy điều phiền luỵ
định ngữ
  1. (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời
    • an invitation competition
      cuộc thi dành cho những người được mời, cuộc thi dành cho những đội được mời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "invitation"

Từ có nhắc đến "invitation"

invitation
She received a beautiful invitation to her friend's wedding.