invitatory

/in'vaitətəri/
Học thuật
Thân thiện
invitatory

The choir sang the invitatory psalm at the start of the service.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để mời, tính chất mời mọc: Dùng để mô tả một thứ đó chức năng hoặc tính chất như một lời mời, một sự khuyến khích tham gia.
    • Mang tính chất triệu tập, kêu gọi: Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc tôn giáo để chỉ điều đó mời gọi sự chú ý hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The opening hymn served an invitatory function, calling the congregation to worship. (Bài thánh ca mở đầu chức năng để mời, kêu gọi giáo dân tham gia thờ phượng.)
    • She received an invitatory letter to join the prestigious committee. ( ấy nhận được một thư mang tính mời tham gia vào ủy ban uy tín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghi thức tôn giáo (Kitô giáo): "Invitatory" thường được dùng như một danh từ (mặc dù gốc tính từ) để chỉ một bài thánh ca, câu thánh vịnh hoặc lời cầu nguyện đặc biệt dùng để mở đầu một buổi lễ, kêu gọi sự tham gia.
    • The service began with the singing of the Invitatory. (Buổi lễ bắt đầu bằng việc hát bài Ca Mời Gọi.)
Biến thể từ gần giống
  • Invitation (n): Lời mời, sự mời mọc.
    • She sent out wedding invitations. ( ấy đã gửi những thiệp mời đám cưới.)
  • Invite (v): Mời.
    • I would like to invite you to dinner. (Tôi muốn mời bạn đi ăn tối.)
  • Inviting (adj): Hấp dẫn, lôi cuốn (như một lời mời ngầm).
    • The smell from the kitchen was very inviting. (Mùi thơm từ nhà bếp rất hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Summoning: Triệu tập, kêu gọi.
  • Hortatory: Mang tính khuyến khích, cổ .
  • Preparatory: Chuẩn bị, mở đầu (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "invitatory" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "invitatory".)

invitatory

The choir sang the invitatory psalm at the start of the service.

tính từ
  1. để mời

Từ tương tự