involontaire

Học thuật
Thân thiện
involontaire

Il a fait un geste involontaire en sursautant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chủ tâm, không cố ý: Mô tả một hành động, cử chỉ hoặc kết quả xảy ra không sự cố ý, chủ định hoặc ý thức từ người thực hiện. trái ngược với "volontaire" ( chủ tâm).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un geste involontaire. (Một cử chỉ vô ý / không chủ tâm.)
    • Il a fait une erreur involontaire. (Anh ấy đã phạm một sai lầm không cố ý.)
    • Son rire était involontaire. (Tiếng cười của ấykhông chủ tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Témoin involontaire": Nhân chứng ngoài ý muốn, người vô tình chứng kiến một sự việc.

    • Il a été le témoin involontaire du crime. (Anh ta đã trở thành nhân chứng ngoài ý muốn của vụ án.)
  • "Mouvement involontaire": Cử động không tự chủ, thường liên quan đến phản xạ hoặc bệnh lý.

    • Un mouvement involontaire des paupières. (Một cử động không tự chủ của mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Involontairement (phó từ): Một cách không chủ tâm, vô ý.

    • Il l'a poussé involontairement. (Anh ta đã vô tình đẩy người đó.)
  • Involontariat (danh từ, hiếm): Tình trạng không chủ ý, tính chất không cố ý.

Từ đồng nghĩa
  • Inconscient: thức (nhấn mạnh đến việc thiếu ý thức).
  • Automatique: Tự động (nhấn mạnh đến cơ chế không cần suy nghĩ).
  • Fortuit: Tình cờ, ngẫu nhiên (nhấn mạnh đến sự ngẫu nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Volontaire: chủ tâm, cố ý.
  • Délibéré: Cố ý, suy tính.
  • Conscient: Có ý thức.
Cụm từ liên quan
  • Acte involontaire: Hành vi không chủ tâm (thường dùng trong văn bản pháphoặc đạo đức).
  • Conséquence involontaire: Hậu quả ngoài ý muốn.
involontaire

Il a fait un geste involontaire en sursautant.

tính từ
  1. không chủ tâm, không cố ý

Từ trái nghĩa

Từ chứa "involontaire"

Từ có nhắc đến "involontaire"