voulu

Học thuật
Thân thiện
voulu

Les formalités voulues par la loi sont respectées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được yêu cầu, được đòi hỏi: Chỉ điều đó cần thiết, bắt buộc hoặc được quy định bởi một quy tắc, luật lệ.
    • Cố ý, chủ đích: Chỉ một hành động được thực hiện một cáchý thức, chủ ý rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les formalités voulues par la loi. (Những thủ tục được đòi hỏi bởi luật pháp.)
    • Une erreur voulue peut être une figure de style. (Một lỗi cố ý có thểmột biện pháp tu từ.)
    • Il a pris la décision voulue après mûre réflexion. (Anh ấy đã đưa ra quyết định chủ đích sau khi suy nghĩ chín chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien voulu": (cách nói lịch sự) đã vui lòng, đã nhã ý.
    • Je vous remercie de votre réponse bien voulue. (Tôi cảm ơn ngài về câu trả lời đã vui lòng gửi.)
  • "Si cela vous avait été voulu...": (cách nói trang trọng, ít dùng) nếu điều đó đã được định sẵn cho bạn...
    • ...vous l'auriez eu. (...thì bạn đã được rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vouloir (động từ): muốn.
    • Je veux apprendre le français. (Tôi muốn học tiếng Pháp.)
  • Volontaire (tính từ): chủ ý, cố tình; tình nguyện.
    • Un geste volontaire. (Một cử chỉ cố ý.)
  • Volontiers (phó từ): sẵn lòng, vui lòng.
    • Je viendrai volontiers. (Tôi sẽ vui lòng đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Nécessaire: cần thiết.
  • Exigé: được yêu cầu, đòi hỏi.
  • Intentionnel: chủ ý.
  • Délibéré: chủ tâm, cố ý.
Thành ngữ liên quan
  • point voulu": vào đúng thời điểm mong muốn, vào lúc thích hợp.
    • Il est arrivé à point voulu. (Anh ta đã đến vào đúng lúc cần thiết.)
  • "Faire comme bon vous semble" / "Faire à sa guise": (cách diễn đạt tương đương về ý chí) làm theo ý mình muốn.
    • Vous pouvez agir comme bon vous semble. (Bạn có thể hành động theo ý bạn muốn.)
voulu

Les formalités voulues par la loi sont respectées.

tính từ
  1. đòi hỏi
    • Les formalités voulues par la loi
      những thủ tục do luật đòi hỏi
  2. cố ý
    • Répétition voulue
      sự lặp lại cố ý