involuntariness

/in'vɔləntərinis/
Học thuật
Thân thiện
involuntariness

He showed his involuntariness by frowning and crossing his arms.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không tự nguyện, sự miễn cưỡng: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc không được thực hiện do ý muốn, sự lựa chọn hay sự đồng ý của chính mình, do bị ép buộc, do thói quen hoặc phản xạ.
    • Tính chất không chủ tâm, sự vô ý: Trạng thái của một hành động xảy ra không sự cố ý, chủ định hay ý thức từ người thực hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The involuntariness of his muscle spasms indicated a neurological problem. (Tính chất không tự chủ của các cơn co thắt bắp của anh ấy cho thấy một vấn đề về thần kinh.)
    • She signed the contract under duress, and the court considered the involuntariness of her action. ( ấy hợp đồng dưới sự ép buộc, tòa án đã xem xét tính không tự nguyện trong hành động của .)
    • There was a clear involuntariness in his apology; it didn't seem sincere. ( một sự miễn cưỡng rõ ràng trong lời xin lỗi của anh ta; có vẻ không chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc phân tích tâm lý: Dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc một người trải qua không kiểm soát được.

    • The novel explores the involuntariness of memory, how certain smells can trigger unbidden recollections. (Cuốn tiểu thuyết khám phá tính không tự chủ của ký ức, cách một số mùi hương có thể khơi gợi những hồi ức không mời.)
  • Trong bối cảnh pháp : Thường được dùng để đánh giá tính hợp lệ của một lời khai, lời thú tội, hoặc sự đồng ý, dựa trên việc được đưa ra một cách tự nguyện hay không.

    • The defense argued for the suppression of the confession, citing its involuntariness. (Bên biện hộ tranh luận để loại bỏ lời thú tội, viện dẫn tính không tự nguyện của .)
Biến thể từ gần giống
  • Involuntary (adj): không tự nguyện, không chủ tâm, vô ý.

    • An involuntary reaction. (Một phản ứng không chủ tâm.)
  • Involuntarily (adv): một cách không tự nguyện, vô ý.

    • He involuntarily glanced at the clock. (Anh ta vô ý liếc nhìn đồng hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unwillingness: sự không sẵn lòng, sự miễn cưỡng.
  • Compulsion: sự ép buộc, sự bắt buộc.
  • Automaticity: tính tự động, tính máy móc (nhấn mạnh vào việc xảy ra không cần suy nghĩ).
Từ trái nghĩa
  • Voluntariness: tính tự nguyện, sự chủ tâm.
  • Willingness: sự sẵn lòng.
  • Intentionality: tính chủ đích.
involuntariness

He showed his involuntariness by frowning and crossing his arms.

danh từ
  1. sự không cố ý, sự không chủ tâm, sự vô tình

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa