involution

/,invə'lu:ʃn/
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) sự cuốn trong
  2. (toán học) sự đối hợp
  3. (sinh vật học, sinhhọc) sự thoái biến
  4. (y học) sự teo
  5. (triết học) sự đơn hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "involution"

involution
L'involution est un phénomène naturel observé dans le développement de certaines plantes.