invulberable
/in'vɔlnərəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể bị thương, không thể bị tổn hại: Chỉ trạng thái hoàn toàn an toàn, không thể bị làm đau, bị thương hoặc bị hư hại bởi bất kỳ tác động vật lý hay tấn công nào.
- Không thể bị công kích, không thể bị xâm phạm: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất không thể bị tấn công, phê phán hoặc làm suy yếu một cách hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The fortress was considered invulnerable to enemy attacks. (Pháo đài được coi là không thể bị tấn công bởi quân địch.)
- He felt invulnerable in his youth, believing nothing bad could happen to him. (Anh ta cảm thấy mình bất khả xâm phạm khi còn trẻ, tin rằng không điều gì xấu có thể xảy ra với mình.)
- Her argument was logically invulnerable. (Lập luận của cô ấy về mặt logic là không thể bị công kích.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be invulnerable to something": miễn nhiễm, không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó.
- The new software is invulnerable to common viruses. (Phần mềm mới không thể bị nhiễm các loại virus thông thường.)
- "an invulnerable position": một vị thế vững chắc, không thể bị đánh bại.
- The champion held an invulnerable position in the competition. (Nhà vô địch giữ một vị thế không thể bị đánh bại trong cuộc thi.)
Biến thể và từ gần giống
- Invulnerability (danh từ): tính không thể bị thương, sự bất khả xâm phạm.
- The myth speaks of a hero's invulnerability. (Thần thoại kể về sự bất khả xâm phạm của một vị anh hùng.)
Từ đồng nghĩa
- Impenetrable: không thể xuyên thủng, không thể lọt qua.
- Impregnable: kiên cố, không thể công phá (thường dùng cho pháo đài, thành trì).
- Unassailable: không thể công kích, vững chắc (thường dùng cho lập luận, vị thế).
Từ trái nghĩa
- Vulnerable: dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công.
- Fragile: mong manh, dễ vỡ.
- Susceptible: dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải.
tính từ
- không thể bị thương được
- không thể bị tấn công được