invétéré
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thâm căn cố đế; đã ăn sâu, khó thay đổi: Dùng để mô tả một thói quen, một đặc điểm, một tình trạng tiêu cực đã tồn tại rất lâu và trở nên rất khó sửa đổi hoặc loại bỏ.
- Thành cố tật: Chỉ một thói quen xấu đã trở thành bản chất, một tật khó bỏ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- C'est un fumeur invétéré. (Anh ta là một người nghiện thuốc lá thâm căn cố đế.)
- Il est invétéré dans ses mauvaises habitudes. (Anh ta đã thâm căn cố đế trong những thói quen xấu của mình.)
- Une opposition invétérée au changement. (Một sự phản đối thâm căn cố đế đối với sự thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Péché invétéré": Tội lỗi đã thành thói quen, tội lỗi cố hữu.
- Lutter contre ses péchés invétérés. (Chiến đấu chống lại những tội lỗi cố hữu của mình.)
"Routine invétérée": Thói quen hằng ngày đã ăn sâu, khó bỏ.
- Il est difficile de briser une routine invétérée. (Rất khó để phá vỡ một thói quen hằng ngày đã thâm căn cố đế.)
Biến thể và từ gần giống
- Invétérance (danh từ giống cái): Tính chất thâm căn cố đế, tình trạng đã ăn sâu.
- L'invétérance d'une mauvaise habitude. (Tính chất thâm căn cố đế của một thói quen xấu.)
Từ đồng nghĩa
- Enraciné: Đã bén rễ sâu, khó nhổ.
- Incurable: Không thể chữa được, không sửa được (thường dùng cho bệnh tật hoặc thói quen).
- Chronique: Kinh niên, mãn tính (chỉ tình trạng kéo dài).
Từ trái nghĩa
- Passager: Nhất thời, tạm thời.
- Nouveau: Mới.
- Modifiable: Có thể thay đổi được.
Lưu ý sử dụng
Từ invétéré hầu như luôn mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ những thói quen, thái độ hoặc tình trạng không mong muốn đã tồn tại rất lâu. Nó nhấn mạnh tính chất lâu đời và sự khó khăn trong việc loại bỏ.
tính từ
- thâm căn cố đế; thành cố tật
- Buveur invétérékẻ nghiện rượu thành cố tật