inviter

ngoại động từ
  1. mời
    • Inviter quelqu'un à dîner
      mời cơm ai
  2. bảo
    • Inviter quelqu'un à se taire
      bảo ai im mồm đi
  3. thôi thúc, giục
    • Le beau temps nous invite à la promenade
      trời đẹp thôi thúc chúng tôi đi dạo chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "inviter"