inyala

/in'jɑ:lə/
Học thuật
Thân thiện
inyala

A graceful inyala stands alert in the grassy savanna.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Linh dương Nam Phi: "inyala" tên gọi của một loài linh dương nguồn gốc từ khu vực Nam Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inyala is known for its beautiful spiral horns. (Inyala được biết đến với cặp sừng xoắn đẹp mắt.)
    • We saw a herd of inyala during the safari. (Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn inyala trong chuyến đi săn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nyala: Đây một cách viết khác, phổ biến hơn, của từ "inyala" để chỉ cùng một loài động vật.
    • The nyala is a shy antelope. (Nyala một loài linh dương nhút nhát.)
Từ đồng nghĩa
  • Antelope: linh dương (từ chung cho họ linh dương).
  • Spiral-horned antelope: linh dương sừng xoắn (mô tả đặc điểm).
inyala

A graceful inyala stands alert in the grassy savanna.

danh từ
  1. (động vật học) linh dương Nam-phi

Từ gần giống