iron-handed

/'aiən'hændid/
Học thuật
Thân thiện
iron-handed

A strict teacher runs an iron-handed classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiểm soát chặt chẽ, cai trị hà khắc: "iron-handed" mô tả cách thức kiểm soát, lãnh đạo hoặc cai trị cực kỳ nghiêm khắc, cứng rắn không khoan nhượng, thường không cho phép sự tự do hay phản đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country was under the iron-handed rule of a dictator for decades. (Đất nước đã nằm dưới sự cai trị hà khắc của một nhà độc tài trong nhiều thập kỷ.)
    • The new manager's iron-handed approach to discipline has made the employees nervous. (Cách tiếp cận kiểm soát chặt chẽ của vị quản lý mới đối với kỷ luật khiến nhân viên lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "iron-handed control": sự kiểm soát hà khắc.

    • He maintained iron-handed control over every detail of the project. (Ông ấy duy trì sự kiểm soát hà khắc đối với mọi chi tiết của dự án.)
  • "iron-handed tactics": những chiến thuật cứng rắn.

    • The government used iron-handed tactics to suppress the protest. (Chính phủ đã sử dụng những chiến thuật cứng rắn để đàn áp cuộc biểu tình.)
Biến thể từ gần giống
  • Iron fist (n): bàn tay sắt (thường dùng trong cụm "rule with an iron fist" - cai trị bằng bàn tay sắt).
    • The king ruled his kingdom with an iron fist. (Nhà vua cai trị vương quốc của mình bằng bàn tay sắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Autocratic: chuyên quyền, độc đoán.
  • Tyrannical: bạo ngược, chuyên chế.
  • Draconian: hà khắc, khắc nghiệt (thường nói về luật lệ).
Từ trái nghĩa
  • Lenient: khoan dung, dễ dãi.
  • Laissez-faire: tự do, phóng khoáng (trong quản lý).
Thành ngữ liên quan
  • Rule with an iron fist/hand: cai trị bằng bàn tay sắt, một cách hà khắc.
    • The military junta is known to rule with an iron fist. (Chính quyền quân sự được biết đến với việc cai trị bằng bàn tay sắt.)
iron-handed

A strict teacher runs an iron-handed classroom.

tính từ
  1. kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng))

Từ chứa "iron-handed"