iroquois

Học thuật
Thân thiện
iroquois

Un Iroquois pêche dans une rivière avec un harpon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) người Iroquois: Chỉ những liên quan đến người Iroquois, một nhóm các dân tộc thổ dân Bắc Mỹ lịch sử văn hóa lâu đời.
    • (Thuộc) liên minh Iroquois: Chỉ những liên quan đến Liên minh Iroquois (còn gọi là Liên minh Sáu Quốc gia), một liên minh chính trị văn hóa quan trọng trong lịch sử.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người Iroquois: Chỉ một thành viên của các dân tộc Iroquois.
    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Iroquois: Chỉ nhóm ngôn ngữ được nói bởi các dân tộc Iroquois.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La confédération iroquoise était puissante. (Liên minh Iroquois từng rất hùng mạnh.)
    • C'est un artisanat aux motifs iroquois. (Đómột đồ thủ công họa tiết Iroquois.)
  • Danh từ:

    • Un Iroquois a expliqué les traditions de son peuple. (Một người Iroquois đã giải thích các truyền thống của dân tộc mình.)
    • L'iroquois est une langue amérindienne. (Tiếng Iroquoismột ngôn ngữ thổ dân châu Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong lịch sử nhân chủng học: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản học thuật về lịch sử Bắc Mỹ, văn hóa bản địa nghiên cứu dân tộc học.
    • Les études sur la société iroquoise sont fascinantes. (Các nghiên cứu về xã hội Iroquois rất hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Iroquoise (dạng tính từ giống cái): (thuộc) người Iroquois.
    • Une tribu iroquoise. (Một bộ lạc Iroquois.)
  • Iroquoien/ienne (tính từ/danh từ): (thuộc) nhóm ngôn ngữ Iroquois; người nói ngôn ngữ Iroquois. (Đâythuật ngữ ngôn ngữ học chuyên sâu hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Haudenosaunee: Tên gọi người Iroquois tự gọi mình, có nghĩa là "Dân của Ngôi nhà Dài". Đâytừ chính xác tôn trọng hơn trong bối cảnh hiện đại.
    • La Grande Loi de la Paix des Haudenosaunee. (Luật Hòa bình Vĩ đại của người Haudenosaunee.)
Lưu ý sử dụng
  • Danh từ chỉ người: Khi viết hoa ("un Iroquois"), từ này chỉ một người. Khi viết thường ("parler l'iroquois"), chỉ ngôn ngữ.
  • Bối cảnh lịch sử: Từ "Iroquois" nguồn gốc từ một từ trong ngôn ngữ Algonquin đã được sử dụng phổ biến trong lịch sử. Ngày nay, nhiều cộng đồng thích thuật ngữ tự gọi Haudenosaunee. Việc sử dụng từ nào có thể phụ thuộc vào ngữ cảnh (lịch sử so với đương đại) sự tôn trọng.
iroquois

Un Iroquois pêche dans une rivière avec un harpon.

tính từ
  1. (thuộc) người I--qua (thổ dân Bắc Mỹ)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng I--qua