irrécusable

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) không thể cáo tị
  2. không thể phủ nhận, không thể bác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

irrécusable
Un juge irrécusable doit se retirer de l'affaire.