irrationalize

/i'ræʃənəlaiz/ Cách viết khác : (irrationalise) /i'ræʃənəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
irrationalize

The committee's decision seemed to irrationalize the entire process.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm thành không hợp , làm thành phi lý: Hành động khiến một điều đó mất đi tính logic, lý trí hoặc sự hợp vốn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Fear can irrationalize our decision-making process. (Nỗi sợ hãi có thể làm cho quá trình ra quyết định của chúng ta trở nên phi lý.)
    • The politician's speech seemed designed to irrationalize the debate. (Bài phát biểu của chính trị gia dường như được thiết kế để làm cuộc tranh luận trở nên phi lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to irrationalize a belief": làm cho một niềm tin trở nên phi lý.
    • Extreme ideologies can irrationalize core beliefs. (Các hệ tư tưởng cực đoan có thể làm cho những niềm tin cốt lõi trở nên phi lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrational (adj): phi lý, không hợp .
    • His fear of water is completely irrational. (Nỗi sợ nước của anh ấy hoàn toàn phi lý.)
  • Irrationality (n): tính phi lý, sự vô lý.
    • The irrationality of his argument was clear to everyone. (Tính phi lý trong lập luận của anh ta đã rõ ràng với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Distort: bóp méo, xuyên tạc.
  • Obfuscate: làm cho mờ mịt, làm rối trí.
Từ trái nghĩa
  • Rationalize: hợp lý hóa.
  • Clarify: làm sáng tỏ.
irrationalize

The committee's decision seemed to irrationalize the entire process.

ngoại động từ
  1. làm thành không hợp , làm thành phi lý

Từ gần giống