irrelative

/i'relətiv/
Học thuật
Thân thiện
irrelative

The professor dismissed the student's irrelative comment during the lecture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không liên quan, không dính dáng: Chỉ sự không mối liên hệ, kết nối hoặc sự phù hợp về logic, chủ đề hoặc bản chất với một điều đó khác.
    • Không thích hợp, không đúng chỗ: Chỉ sự không phù hợp với ngữ cảnh, thời điểm hoặc tình huống hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His comment was completely irrelative to the topic of our discussion. (Nhận xét của anh ấy hoàn toàn không liên quan đến chủ đề cuộc thảo luận của chúng tôi.)
    • Bringing up past mistakes in this meeting is irrelative and unhelpful. (Việc nhắc lại những lỗi lầm trong quá khứcuộc họp này không thích hợp không có ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to deem something irrelative": coi điều đó không liên quan.
    • The judge deemed the witness's personal opinion irrelative to the case. (Thẩm phán coi ý kiến cá nhân của nhân chứng không liên quan đến vụ án.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrelevantly (phó từ): một cách không liên quan.
    • He spoke irrelevantly for several minutes before being asked to stop. (Anh ta nói một cách không liên quan trong vài phút trước khi bị yêu cầu dừng lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Unrelated: không liên quan.
  • Irrelevant: không thích hợp, không liên quan (từ phổ biến hơn, có nghĩa tương tự).
  • Inapplicable: không thể áp dụng, không thích hợp.
  • Extraneous: ở ngoài, không thuộc về.
Từ trái nghĩa
  • Relative: liên quan.
  • Relevant: thích hợp, liên quan.
  • Applicable: có thể áp dụng.
  • Pertinent: thích đáng, liên quan trực tiếp.
irrelative

The professor dismissed the student's irrelative comment during the lecture.

tính từ
  1. không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với...)
  2. không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ

Từ chứa "irrelative"