irrelevance

/i'relivəns/ Cách viết khác : (irrelevancy) /i'relivənsi/
danh từ
  1. tính không dính dáng, tính không thích hợp
  2. điều không thích đáng; điều không thích hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

irrelevance
The speaker dismissed the comment as an irrelevance.