irresistibility

/'iri,zistə'biliti/ Cách viết khác : (irresistibleness) /,iri'zistəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irresistibility

The irresistibility of the fresh cookies drew everyone into the kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể chống lại được, tính không thể cưỡng lại được: Chất lượng hoặc đặc điểm của một thứ đó quá mạnh mẽ, hấp dẫn hoặc thuyết phục đến mức không thể từ chối hoặc chống cự.
    • Sức hấp dẫn không thể cưỡng lại: Sức lôi cuốn mãnh liệt khiến người ta khó lòng khước từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The irresistibility of the chocolate cake made her break her diet. (Tính không thể cưỡng lại của chiếc bánh --la đã khiến ấy phá vỡ chế độ ăn kiêng.)
    • He was aware of the irresistibility of her argument. (Anh ấy nhận thức được tính không thể chống lại được trong lập luận của .)
    • The irresistibility of the offer led him to sign the contract immediately. (Sức hấp dẫn không thể cưỡng lại của lời đề nghị đã khiến ông ấy hợp đồng ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sheer irresistibility": Sự không thể cưỡng lại hoàn toàn, tuyệt đối.
    • The sheer irresistibility of the melody made everyone stop and listen. (Sự không thể cưỡng lại hoàn toàn của giai điệu đã khiến mọi người dừng lại lắng nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Irresistible (tính từ): Không thể cưỡng lại, hấp dẫn khó cưỡng.
    • The smell was irresistible. (Mùi hương đó thật khó cưỡng.)
  • Irresistibleness (danh từ): (Cách viết khác, ít phổ biến hơn) Cùng nghĩa với "irresistibility".
Từ đồng nghĩa
  • Overpowering nature: Bản chất áp đảo.
  • Compellingness: Tính thuyết phục mạnh mẽ.
  • Allure: Sức quyến rũ.
Từ trái nghĩa
  • Resistibility: Tính có thể chống lại.
  • Weakness: Sự yếu ớt, không thuyết phục.
irresistibility

The irresistibility of the fresh cookies drew everyone into the kitchen.

danh từ
  1. tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được

Từ đồng nghĩa