irresponsibleness

/'iris,pɔnsə'biliti/ Cách viết khác : (irresponsibleness) /,iris'pɔnsəblnis/
Học thuật
Thân thiện
irresponsibleness

A manager sighs at an employee's irresponsibleness after a missed deadline.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu tinh thần trách nhiệm: Trạng thái hoặc phẩm chất của một người không thực hiện hoặc từ chối nhận lấy những nghĩa vụ, bổn phận họ phải gánh vác.
    • Sự không chịu trách nhiệm: Hành vi hoặc thái độ không sẵn sàng chấp nhận hậu quả từ những hành động hoặc quyết định của chính mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant lateness is a sign of deep irresponsibleness. (Việc anh ta liên tục đến muộn dấu hiệu của sự thiếu trách nhiệm sâu sắc.)
    • The manager was fired for his irresponsibleness in handling the project budget. (Người quản lý đã bị sa thải sự không chịu trách nhiệm trong việc xử lý ngân sách dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a culture of irresponsibleness": một môi trường hoặc văn hóa nơi sự thiếu trách nhiệm được dung túng hoặc phổ biến.
    • The company failed due to a culture of irresponsibleness at the executive level. (Công ty đã thất bại do một văn hóa thiếu trách nhiệmcấp điều hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Irresponsibility (n): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) sự thiếu trách nhiệm.
    • Her irresponsibility with money caused many problems. (Sự thiếu trách nhiệm của ấy với tiền bạc đã gây ra nhiều vấn đề.)
  • Irresponsible (adj): thiếu trách nhiệm.
    • It was an irresponsible decision. (Đó một quyết định thiếu trách nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Unreliability: sự không đáng tin cậy.
  • Negligence: sự cẩu thả, sự sao lãng bổn phận.
Từ trái nghĩa
  • Responsibility: trách nhiệm.
  • Accountability: tinh thần chịu trách nhiệm.
  • Dependability: sự đáng tin cậy.
irresponsibleness

A manager sighs at an employee's irresponsibleness after a missed deadline.

danh từ
  1. sự thiếu tinh thần trách nhiệm
  2. sự chưa đủ trách nhiệm
  3. sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa