irrévocable

Học thuật
Thân thiện
irrévocable

La décision du juge est irrévocable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thể hủy bỏ, không thể thay đổi: Dùng để mô tả một quyết định, một hành động hoặc một tình trạng đã được thực hiện không thể bị đảo ngược, thu hồi hoặc thay đổi.
    • Không thể quay lại được: Chỉ một sự việc đã xảy ra không thể trở lại trạng thái ban đầu.
  2. Danh từ giống đực (ít phổ biến hơn):

    • Điều không thể tránh khỏi, định mệnh: Cái đã được định đoạt không thể thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La décision du tribunal est irrévocable. (Phán quyết của tòa ánkhông thể hủy bỏ.)
    • Il a pris un engagement irrévocable. (Anh ấy đã đưa ra một cam kết không thể thay đổi.)
    • La perte de cet objet est irrévocable. (Sự mất mát của vật nàykhông thể lấy lại được.)
  • Danh từ giống đực (ít dùng):

    • Il a accepté l'irrévocable de son destin. (Anh ta đã chấp nhận định mệnh không thể tránh khỏi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De façon irrévocable": một cách không thể đảo ngược, dứt khoát.

    • Il a rompu de façon irrévocable avec son passé. (Anh ấy đã cắt đứt một cách dứt khoát với quá khứ của mình.)
  • "Un caractère irrévocable": tính chất không thể hủy ngang.

    • Ce contrat a un caractère irrévocable. (Hợp đồng này tính chất không thể hủy ngang.)
Biến thể từ gần giống
  • Irrévocablement (trạng từ): một cách không thể hủy bỏ, một cách dứt khoát.

    • Il est irrévocablement lié à ce projet. (Anh ấy gắn bó một cách dứt khoát với dự án này.)
  • Révocable (tính từ, từ trái nghĩa): có thể hủy bỏ, có thể bãi bỏ.

    • Un contrat révocable. (Một hợp đồng có thể hủy bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Définitif: dứt khoát, cuối cùng.
  • Inaltérable: không thể thay đổi, bất biến.
  • Irréversible: không thể đảo ngược.
Thành ngữ liên quan
  • "Un choix irrévocable": một lựa chọn không thể rút lại.
    • Émigrer était pour lui un choix irrévocable. (Di cư đối với anh tamột lựa chọn không thể rút lại.)
irrévocable

La décision du juge est irrévocable.

tính từ
  1. không thể hủy, không thể đổi lại
  2. không quay lại được
danh từ giống đực
  1. cái không tránh được, định mệnh

Từ chứa "irrévocable"