ischiatic

/,iski'ædik/ Cách viết khác : (ischiatic) /,iski'ætik/
Học thuật
Thân thiện
ischiatic

The patient felt a sharp pain in the ischiatic region after sitting for a long time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) ụ ngồi: "Ischiatic" một thuật ngữ giải phẫu học dùng để mô tả những liên quan đến xương ngồi (ischium), một phần của xương chậu. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh y khoa hoặc khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient complained of ischiatic pain. (Bệnh nhân than phiền về cơn đauvùngngồi.)
    • An ischiatic fracture requires careful medical attention. (Một vết gãyxương ngồi cần được chăm sóc y tế cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ischiatic nerve": Dây thần kinh ngồi (một tên gọi khác của dây thần kinh tọa).
    • Pressure on the ischiatic nerve can cause sciatica. (Áp lực lên dây thần kinh ngồi có thể gây ra chứng đau thần kinh tọa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ischial (tính từ): (thuộc) ụ ngồi. Đây biến thể chính tả phổ biến hơn của "ischiatic".

    • He has an ischial bursitis. (Anh ấy bị viêm bao hoạt dịchngồi.)
  • Ischium (danh từ): Xương ngồi.

    • The ischium is part of the hip bone. (Xương ngồi một phần của xương hông.)
Từ đồng nghĩa
  • Sciatic (tính từ): (thuộc) hông, (thuộc) ngồi. Từ này thường dùng phổ biến hơn, đặc biệt trong cụm "sciatic nerve" (dây thần kinh tọa).
ischiatic

The patient felt a sharp pain in the ischiatic region after sitting for a long time.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi

Từ gần giống