isobathe

Học thuật
Thân thiện
isobathe

Une carte marine montre plusieurs isobathes autour de l'île.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):

    • Đẳng sâu: Dùng để mô tả các đường hoặc điểm trên bản đồ cùng một độ sâu, đặc biệtđộ sâu của biển, đại dương hoặc hồ.
  2. Danh từ giống cái (Nom féminin):

    • Đường đẳng sâu: Đường nối liền các điểm cùng độ sâu dưới mặt nước (thườngbiển hoặc đại dương) trên một bản đồ địa hình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La carte marine montre des lignes isobathes. (Bản đồ hàng hải thể hiện các đường đẳng sâu.)
    • Ces points isobathes sont essentiels pour la navigation. (Những điểm đẳng sâu này rất cần thiết cho việc hàng hải.)
  • Danh từ giống cái:

    • L'isobathe de 100 mètres indique la limite du plateau continental. (Đường đẳng sâu 100 mét chỉ ra ranh giới của thềm lục địa.)
    • Les isobathes permettent de visualiser le relief sous-marin. (Các đường đẳng sâu cho phép hình dung được địa hình dưới đáy biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Courbe isobathe": Cụm từ đồng nghĩa với danh từ "isobathe", nhấn mạnh đâymột đường cong trên bản đồ.
    • Les courbes isobathes sont tracées en bleu. (Các đường cong đẳng sâu được vẽ bằng màu xanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Isobathique (adj): Thuộc về đường đẳng sâu.
    • Une étude isobathique du lac. (Một nghiên cứu về đường đẳng sâu của hồ.)
  • Isotherme (n.f): Đường đẳng nhiệt (đường nối các điểm cùng nhiệt độ).
  • Isobare (n.f): Đường đẳng áp (đường nối các điểm cùng áp suất khí quyển).
  • Courbe de niveau (n.f): Đường đồng mức (dùng cho địa hình trên cạn).
Từ đồng nghĩa
  • Ligne d'égale profondeur: Đường độ sâu bằng nhau. (Cụm từ giải thích nghĩa đen).
  • Courbe bathymétrique: Đường đo độ sâu.
isobathe

Une carte marine montre plusieurs isobathes autour de l'île.

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) đẳng sâu
danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) đường đẳng sâu