isoclinic

/,aisou'klainik/ Cách viết khác : (isoclinal) /,aisou'klainəl/
Học thuật
Thân thiện
isoclinic

A scientist studies an isoclinic line on a global magnetic map.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẳng khuynh: Chỉ sự bằng nhau về góc nghiêng, đặc biệt góc nghiêng từ trường (magnetic inclination) so với mặt phẳng nằm ngang. Từ này thường được sử dụng trong địa vật từ học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientists studied the isoclinic lines on the magnetic map. (Các nhà khoa học nghiên cứu các đường đẳng khuynh trên bản đồ từ trường.)
    • An isoclinic chart shows points of equal magnetic dip. (Biểu đồ đẳng khuynh cho thấy các điểm độ nghiêng từ trường bằng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "isoclinic line": đường đẳng khuynh, đường nối các điểm trên bề mặt Trái Đất cùng góc nghiêng từ trường.
    • The isoclinic line of zero inclination is called the magnetic equator. (Đường đẳng khuynh độ nghiêng bằng không được gọi là đường xích đạo từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Isoclinal (tính từ): Một biến thể cách viết khác, có nghĩa tương đương với "isoclinic".
    • The isoclinal folds in the rock layers are clearly visible. (Các nếp uốn đẳng khuynh trong các lớp đá có thể nhìn thấy rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Equal-inclination: cùng độ nghiêng (giải thích nghĩa).
  • Isoclinal: đẳng khuynh (biến thể chính tả).
Lưu ý
  • Từ này một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như địa vật , địa chất học từ học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
isoclinic

A scientist studies an isoclinic line on a global magnetic map.

tính từ
  1. đẳng khuynh
    • isoclinic line
      đường đẳng khuynh
danh từ
  1. đường đẳng khuynh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự