isomeric

/,aisou'merik/
Học thuật
Thân thiện
isomeric

Two molecules with the same formula are isomeric but have different structures.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hoá học) Thuộc về đồng phân: Mô tả hiện tượng hoặc tính chất của các hợp chất cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu trúc hoặc sự sắp xếp không gian của các nguyên tử, dẫn đến tính chất hoá học vật khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Butanol and isobutanol are isomeric alcohols. (Butanol isobutanol các rượu đồng phân.)
    • The chemist studied the isomeric forms of the compound. (Nhà hoá học nghiên cứu các dạng đồng phân của hợp chất.)
    • This reaction can produce several isomeric products. (Phản ứng này có thể tạo ra nhiều sản phẩm đồng phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "isomeric transition": chuyển đổi đồng phân (thường dùng trong vật hạt nhân, chỉ sự chuyển đổi giữa các trạng thái đồng phân của một hạt nhân nguyên tử).
    • The nucleus decayed through an isomeric transition. (Hạt nhân phân thông qua một chuyển đổi đồng phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Isomer (danh từ): chất đồng phân, hợp chất đồng phân.
    • Glucose and fructose are isomers. (Glucose fructose các chất đồng phân.)
  • Isomerism (danh từ): hiện tượng đồng phân.
    • Structural isomerism is common in organic chemistry. (Đồng phân cấu trúc phổ biến trong hoá học hữu cơ.)
  • Isomerous (tính từ): () đồng phân (cách dùng , đồng nghĩa với "isomeric").
Từ đồng nghĩa
  • Isomerous (adj): đồng phân (từ , ít dùng hơn).
isomeric

Two molecules with the same formula are isomeric but have different structures.

tính từ
  1. (hoá học) đồng phân ((cũng) isomerous)

Từ chứa "isomeric"