isomerous

/ai'sɔmərəs/
Học thuật
Thân thiện
isomerous

A flower with isomerous petals sits on the windowsill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cùng một số phần như nhau: Dùng để mô tả các cấu trúc sinh học, đặc biệt trong thực vật học, số lượng các bộ phận (như cánh hoa, nhị hoa, đài) bằng nhau trong một vòng hoặc một nhóm.
    • Đẳng số: Thuật ngữ chuyên ngành đồng nghĩa, chỉ trạng thái số lượng các bộ phận tương đồng bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A flower is isomerous when it has the same number of petals and sepals. (Một bông hoa đẳng số khi số lượng cánh hoa đài bằng nhau.)
    • The isomerous condition is common in many plant families. (Tình trạng số phần bằng nhau phổ biếnnhiều họ thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học thực vật: Thuật ngữ được dùng để phân biệt các đặc điểm hình thái hoa, một tiêu chí trong phân loại.
    • Botanists noted the isomerous androecium and gynoecium. (Các nhà thực vật học ghi nhận bộ nhị bộ nhụy số phần bằng nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Isomeric (tính từ): (Như) isomerous; thường dùng trong hóa học để chỉ các hợp chất cùng công thức phân tử nhưng cấu trúc khác nhau.
  • Isomer (danh từ): Chất đồng phân (hóa học); hoặc cấu trúc số phần bằng nhau (sinh học).
Từ đồng nghĩa
  • Equipartitioned: Được chia thành các phần bằng nhau (ít phổ biến hơn).
  • Homomerous: Đồng phần ( các phần giống nhau, ngữ cảnh hẹp hơn).
isomerous

A flower with isomerous petals sits on the windowsill.

tính từ
  1. cùng một số phần như nhau
  2. (thực vật học) đẳng số
  3. (như) isomeric

Từ chứa "isomerous"