isometrical

/,aisou'metrik/ Cách viết khác : (isometrical) /,aisou'metrikəl/
Học thuật
Thân thiện
isometrical

The architect draws an isometrical projection of the building.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cùng kích thước, đẳng cự: "Isometrical" mô tả các đối tượng hoặc hình dạng các kích thước hoặc phép đo bằng nhau. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong toán học, hình học kỹ thuật để chỉ tính chất của các phép biến đổi bảo toàn khoảng cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • An isometrical drawing shows all three dimensions of an object without perspective distortion. (Một bản vẽ đẳng cự thể hiện cả ba chiều của một vật thể không bị biến dạng phối cảnh.)
    • The two shapes are isometrical; they have the same measurements. (Hai hình dạng này đẳng cự; chúng cùng kích thước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isometrical transformation": Phép biến đổi đẳng cự, một phép biến đổi trong hình học bảo toàn khoảng cách giữa các điểm.

    • Translation and rotation are examples of isometrical transformations. (Phép tịnh tiến phép quay những dụ về phép biến đổi đẳng cự.)
  • "Isometrical exercise": Bài tập đẳng trương, một loại bài tập thể dục trong đó bắp co lại nhưng chiều dài khớp không thay đổi.

    • Planking is a common isometrical exercise for core strength. (Tư thế plank một bài tập đẳng trương phổ biến để tăng sức mạnh cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Isometric (adj): (cách viết phổ biến hơn) Cùng nghĩa với "isometrical".

    • The engineer created an isometric projection of the building. (Kỹ sư đã tạo ra một hình chiếu đẳng cự của tòa nhà.)
  • Isometry (n): Phép đẳng cự, tính chất đẳng cự.

    • The study of isometry is fundamental in geometry. (Việc nghiên cứu phép đẳng cự nền tảng trong hình học.)
Từ đồng nghĩa
  • Equidimensional: cùng chiều kích.
  • Congruent: Đồng dạng, bằng nhau (trong hình học, thường chỉ hình dạng kích thước giống hệt nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến tính từ "isometrical").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "isometrical").

isometrical

The architect draws an isometrical projection of the building.

tính từ
  1. cùng kích thước

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự