isotope

/'aisoutoup/
tính từ
  1. (hóa học) đồng vị
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất đồng vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "isotope"

isotope
Un scientifique compare deux isotopes du carbone sur un tableau périodique.