issuable

/'isju:əbl/
tính từ
  1. có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...)
  2. (pháp ) có thể tranh câi, có thể phản đối
    • issuable terms
      điều kiện có thể tranh cãi
issuable
The banknote is issuable by the central bank.