issuable

/'isju:əbl/
Học thuật
Thân thiện
issuable

The banknote is issuable by the central bank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phát ra, có thể cấp phát: Dùng để chỉ những thứ như đồ đạc, vật dụng có thể được phân phát hoặc cấp phát cho ai đó.
    • Có thể phát hành: Dùng để chỉ những thứ như tiền giấy, chứng chỉ, cổ phiếu có thể được chính thức đưa ra lưu hành.
    • Có thể xuất bản: Dùng để chỉ những ấn phẩm như báo chí, tạp chí có thể được cho ra mắt công chúng.
    • (Pháp ) Có thể tranh cãi, có thể phản đối: Trong ngữ cảnh pháp , dùng để chỉ một vấn đề, điều khoản hoặc lập luận có thể bị đem ra tranh luận, chất vấn hoặc phản đối trước tòa án.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The supplies are issuable to all departments. (Các vật có thể cấp phát cho tất cả các phòng ban.)
    • These bonds are not issuable until next month. (Những trái phiếu này không thể phát hành cho đến tháng tới.)
    • The writ was deemed issuable by the court. (Lệnh của tòa được xem có thể tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "issuable plea": Lời biện hộ có thể tranh cãi (pháp ).

    • The defense lawyer filed an issuable plea. (Luật sư bào chữa đã đệ trình một lời biện hộ có thể tranh cãi.)
  • "issuable defense": Sự bào chữa có thể phản đối (pháp ).

    • The prosecutor challenged the issuable defense. (Công tố viên đã thách thức sự bào chữa có thể phản đối đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Issue (n): Vấn đề; số báo (xuất bản); đợt phát hành.

    • We need to discuss this important issue. (Chúng ta cần thảo luận vấn đề quan trọng này.)
  • Issue (v): Phát hành; ban hành; phát ra.

    • The government will issue new regulations. (Chính phủ sẽ ban hành quy định mới.)
  • Issuer (n): Tổ chức phát hành ( dụ: ngân hàng phát hành thẻ tín dụng).

    • The issuer of the credit card is a major bank. (Tổ chức phát hành thẻ tín dụng một ngân hàng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Distributable: Có thể phân phối.
  • Debatable: Có thể tranh luận, gây tranh cãi (nghĩa pháp ).
  • Contestable: Có thể khiếu nại, có thể tranh chấp (nghĩa pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

issuable

The banknote is issuable by the central bank.

tính từ
  1. có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...)
  2. (pháp ) có thể tranh câi, có thể phản đối
    • issuable terms
      điều kiện có thể tranh cãi