jackanapes

/'dʤækəneips/
Học thuật
Thân thiện
jackanapes

A young jackanapes stuck his tongue out at the passing guard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ hỗn xược, kẻ càn rỡ: Một người, đặc biệt một người trẻ tuổi hoặc một đứa trẻ, thái độ thiếu tôn trọng, ngạo mạn xấc xược.
    • Người kiêu căng, hợm hĩnh: Một người tỏ ra tự mãn coi thường người khác một cách lố bịch.
    • Kẻdụng nhưng hỗn hào: Một người không quan trọng nhưng lại tỏ ra láo xược tự phụ (theo WordNet).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • That young jackanapes had the nerve to contradict the professor in front of the whole class! (Thằng ranh con hỗn xược đó dám cãi lại giáo sư trước cả lớp!)
    • Don't pay attention to him; he's just a pompous jackanapes. (Đừng để ý đến hắn; hắn chỉ một kẻ hợm hĩnh thôi.)
    • The manager fired the jackanapes for his insolent behavior towards clients. (Người quản lý đã sa thải tên hỗn xược thái độlễ của hắn với khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này sắc thái cổ xưa thường được dùng trong văn chương hoặc để chỉ trích một cách mỉa mai, khinh bỉ.
    • "Silence, you impudent jackanapes!" roared the old lord. ("Im đi, đồ ranh con hỗn láo!" vị lão lãnh chúa gầm lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ cổ, nghĩa cổ: Con khỉ. (Nghĩa này hiện nay rất hiếm khi được sử dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Upstart: Kẻ mới phất lên nhưng hợm hĩnh.
  • Whippersnapper: Kẻ trẻ tuổi hỗn xược, ranh con.
  • Coxcomb: Kẻ kiêu căng rỗng tuếch.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "jackanapes" một cách cố định. Từ này thường đứng một mình như một danh từ chỉ người.
jackanapes

A young jackanapes stuck his tongue out at the passing guard.

danh từ
  1. kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo
  2. người kiêu căng tự mãn, người hợm hĩnh
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) con khỉ