january 1

january 1

People celebrate January 1 with fireworks at midnight.

Định nghĩa

January 1 một cụm danh từ chỉ ngày đầu tiên của năm trong lịch Gregory, tức là ngày 1 tháng 1.

  • Ngày đầu năm mới: Đây ngày khởi đầu của một năm dương lịch, thường được tổ chức như một ngày lễ lớnnhiều quốc gia.
  • Ngày lễ buộc trong Công giáo La : Trong Giáo hội Công giáo La , ngày 1 tháng 1 ngày lễ buộc (holy day of obligation), kỷ niệm Đức Mẹ Maria Mẹ Thiên Chúa.
  • Lễ cắt của Chúa Giêsu: Trong Giáo hội Công giáo La Anh giáo, ngày này còn lễ kỷ niệm việc Chúa Giêsu chịu cắt (theo truyền thống Do Thái), được cử hành vào ngày thứ tám sau khi sinh.
dụ sử dụng
  • (Ngày 1 tháng 1 ngày nghỉ lễ công cộngnhiều quốc gia.)
  • (Chúng tôi đón mừng năm mới vào ngày 1 tháng 1.)
  • (Trong Giáo hội Công giáo La , tham dự Thánh lễ vào ngày 1 tháng 1 một ngày lễ buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ring in the New Year on January 1": Đón năm mới vào ngày 1 tháng 1, thường bằng các hoạt động như tiệc tùng, bắn pháo hoa.

    • They rang in the New Year on January 1 with a grand party. (Họ đón năm mới vào ngày 1 tháng 1 bằng một bữa tiệc lớn.)
  • "January 1 as a religious feast": Ngày 1 tháng 1 như một ngày lễ tôn giáo, đặc biệt Lễ cắt của Chúa Giêsu.

    • The Feast of the Circumcision of Jesus is observed on January 1 in some Christian denominations. (Lễ cắt của Chúa Giêsu được cử hành vào ngày 1 tháng 1 ở một số giáo phái Kitô giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • New Year's Day (cụm danh từ): Ngày đầu năm mới, đồng nghĩa với January 1 trong ngữ cảnh lễ hội.

    • New Year's Day is a time for resolutions and celebrations. (Ngày đầu năm mới thời gian cho những quyết tâm lễ kỷ niệm.)
  • January (danh từ): Tháng Giêng, tháng đầu tiên của năm.

    • January is often the coldest month in the Northern Hemisphere. (Tháng Giêng thường tháng lạnh nhấtBắc bán cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • New Year's Day: Ngày đầu năm mới.
  • First day of the year: Ngày đầu tiên của năm.
Các cụm từ liên quan
  • "On January 1": Vào ngày 1 tháng 1.

    • The event will take place on January 1. (Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày 1 tháng 1.)
  • "From January 1": Kể từ ngày 1 tháng 1.

    • The new law takes effect from January 1. (Luật mới hiệu lực từ ngày 1 tháng 1.)
Thành ngữ liên quan
  • "Start the year off right on January 1": Bắt đầu năm mới một cách đúng đắn vào ngày 1 tháng 1 (ám chỉ việc thực hiện các quyết tâm hoặc hành động tích cực).
    • She decided to start the year off right on January 1 by exercising daily. ( ấy quyết định bắt đầu năm mới một cách đúng đắn vào ngày 1 tháng 1 bằng cách tập thể dục hàng ngày.)