japonic

/,dʤæpə'ni:z/
Học thuật
Thân thiện
japonic

A student studies the Japonic language family in a linguistics class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Nhật Bản: "Japonic" một tính từ dùng để chỉ những liên quan đến Nhật Bản, đặc biệt về mặt ngôn ngữ học. thường được dùng để mô tả ngữ hệ ngôn ngữ bao gồm tiếng Nhật các ngôn ngữ liên quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Japonic language family includes Japanese and the Ryukyuan languages. (Ngữ hệ Japonic bao gồm tiếng Nhật các ngôn ngữ Ryukyu.)
    • Scholars study the origins of the Japonic languages. (Các học giả nghiên cứu về nguồn gốc của các ngôn ngữ Japonic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Japonic" trong ngôn ngữ học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ một nhóm ngôn ngữ cụ thể.
    • The relationship between Japonic and other language families is a topic of debate. (Mối quan hệ giữa ngữ hệ Japonic các ngữ hệ ngôn ngữ khác một chủ đề tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Japanese (adj, n): (thuộc) Nhật Bản; người Nhật Bản; tiếng Nhật Bản. Đây từ phổ biến rộng nghĩa hơn "Japonic".
    • She is learning the Japanese language. ( ấy đang học tiếng Nhật.)
Từ đồng nghĩa
  • Nipponic: (thuộc) Nhật Bản (từ ít phổ biến hơn, tính chất trang trọng hoặc học thuật).
japonic

A student studies the Japonic language family in a linguistics class.

tính từ+ Cách viết khác : (Japonic) /dʤə'pɔnik/
  1. (thuộc) Nhật bản
danh từ
  1. người Nhật bản
  2. tiếng Nhật bản

Từ gần giống