jewess

/'dʤu:is/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ Do Thái: Từ này dùng để chỉ một người phụ nữ theo đạo Do Thái hoặc nguồn gốc dân tộc Do Thái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The story featured a kind jewess who helped the travelers. (Câu chuyện một người phụ nữ Do Thái tốt bụng đã giúp đỡ những lữ khách.)
    • In the historical record, she was described as a wealthy jewess. (Trong tài liệu lịch sử, ấy được mô tả một phụ nữ Do Thái giàu có.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "jewess" ngày nay được coi lỗi thời có thể mang sắc thái không trang trọng hoặc thậm chí xúc phạm trong nhiều ngữ cảnh hiện đại. Người ta khuyến nghị sử dụng cụm từ trung lập tôn trọng hơn "Jewish woman" (người phụ nữ Do Thái).
Biến thể từ gần giống
  • Jew (n): người Do Thái (dùng chung cho cả nam nữ).
  • Jewish (adj): thuộc về Do Thái giáo hoặc người Do Thái.
Từ đồng nghĩa
  • Jewish woman: người phụ nữ Do Thái (cách diễn đạt được ưa dùng tôn trọng hơn trong tiếng Anh hiện đại).
danh từ
  1. người đàn bà Do thái

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống