journalier

tính từ
  1. hàng ngày
    • Les besoins journaliers
      những nhu cầu hàng ngày
  2. (từ , nghĩa ) công nhật
    • Ouvrier journalier
      thợ làm công nhật
  3. (từ , nghĩa ) hằng ngày thay đổi, thất thường
    • Humeur journalière
      tính khí thất thường
danh từ
  1. người làm công nhật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "journalier"

journalier
Le journalier travaille dans le champ sous le soleil.