journal

/'dʤə:nl/
danh từ giống đực
  1. nhật ký
  2. báo hằng ngày, báo; tòa báo
    • Acheter un journal au numéro
      mua báo từng số
    • Ecrire au journal
      viết về tòa báo
  3. (thương nghiệp) sổ nhật ký
  4. (khoa đo lường, (sử học)) diện tích công cày (diện tích ruộng một người cày được trong một ngày)
tính từ
  1. (Livre journal) (thương nghiệp) sổ nhật ký

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

journal
On achète un journal au kiosque chaque matin.