journalisme

danh từ giống đực
  1. nghề làm báo
  2. thể văn báo chí, văn báo chí
  3. (từ , nghĩa ) giới báo chí; báo chí (nói chung)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "journalisme"

journalisme
Le journalisme est un métier qui consiste à informer le public.