jouvence

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) nguồn thanh xuân, cái làm trẻ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jouvence"

jouvence
La fontaine de jouvence est une source légendaire qui rend la jeunesse.