jubilé

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) lễ kỷ niệm năm mươi năm (ngày cưới, ngày nhậm chức...)
  2. (tôn giáo) sự đại ; năm đại ; lễ đại (đạo Thiên Chúa)
  3. (tôn giáo) khánh tiết (năm mươi năm một lần, theo đạo Do Thái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "jubilé"

jubilé
Le couple célèbre son jubilé de mariage dans le jardin.