judicieusement

Học thuật
Thân thiện
judicieusement

Elle a judicieusement choisi un manteau chaud pour l'hiver.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách sáng suốt, khôn ngoan: Chỉ cách hành động dựa trên sự phán đoán đúng đắn, hợp thận trọng.
    • Một cách đúng đắn, chí: Chỉ việc sử dụng hoặc lựa chọn một cách phù hợp hiệu quả nhất.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã sáng suốt lựa chọn không can thiệp.)
  • ( ấy đã tiêu tiền một cách hợp.)
  • (Để giải quyết vấn đề này, cần phải hành động một cách đúng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Placer/juger/argumenter judicieusement": Đặt để/phán xét/lập luận một cách sáng suốt, cân nhắc.
    • L'avocat a judicieusement présenté ses preuves. (Luật sư đã khéo léo trình bày các bằng chứng của mình.)
  • "Utiliser/employer judicieusement ses ressources": Sử dụng/tận dụng các nguồn lực một cách hiệu quả tiết kiệm.
    • Nous devons utiliser l'eau judicieusement pendant la sécheresse. (Chúng ta phải sử dụng nước một cách tiết kiệm trong mùa hạn hán.)
Biến thể từ gần giống
  • Judicieux, judicieuse (tính từ): sáng suốt, đúng đắn, hợp lý.
    • un conseil judicieux (một lời khuyên sáng suốt)
  • Sagement (phó từ): một cách khôn ngoan, ngoan ngoãn (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng nhấn mạnh sự thận trọng hoặc vâng lời hơn là sự phán đoán sắc bén).
  • Raisonablement (phó từ): một cách hợp lý, phải chăng (nhấn mạnh tính hợpchung chung hơn là sự khôn ngoan trong phán đoán).
Từ đồng nghĩa
  • Sagement: khôn ngoan, thận trọng.
  • Avec à-propos: một cách đúng lúc, thích hợp.
  • Pertinemment: một cách thích đáng, xác đáng.
  • Avantageusement: một cách có lợi, thuận lợi (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Stupidement: một cách ngu ngốc.
  • Imprudemment: một cách thiếu thận trọng, liều lĩnh.
  • Inutilement: một cách vô ích.
  • Mal à propos: một cách không thích hợp, lạc lõng.
judicieusement

Elle a judicieusement choisi un manteau chaud pour l'hiver.

phó từ
  1. sáng suốt; đúng đắn, chí

Từ gần giống