jugular

/'dʤʌgjulə/
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) cổ
danh từ
  1. (giải phẫu) tĩnh mạch cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jugular
The boxer aimed for his opponent's jugular.