jugular

/'dʤʌgjulə/
Học thuật
Thân thiện
jugular

The boxer aimed for his opponent's jugular.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tĩnh mạch cảnh: Một trong hai tĩnh mạch lớncổ nhiệm vụ dẫn máu từ đầu trở về tim.
    • Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm: Một phần hoặc điểm yếu quan trọng nhất, dễ bị tấn công gây ra thất bại.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) vùng cổ hoặc họng: Liên quan đến khu vực cổ hoặc họng.
    • (Thuộc) tĩnh mạch cảnh: Liên quan đến tĩnh mạch cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tĩnh mạch cảnh):
    • The doctor checked the patient's jugular for a pulse. (Bác sĩ kiểm tra tĩnh mạch cảnh của bệnh nhân để tìm mạch đập.)
  • Danh từ (Điểm yếu chí mạng):
    • In the debate, she went straight for her opponent's jugular. (Trong cuộc tranh luận, ấy đã tấn công thẳng vào chỗ hiểm của đối thủ.)
  • Tính từ:
    • The jugular veins are essential for circulation. (Các tĩnh mạch cảnh rất cần thiết cho hệ tuần hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go for the jugular": Tấn công vào điểm yếu chí mạng nhất của ai đó hoặc điều đó; hành động một cách quyết liệt tàn nhẫn để giành chiến thắng.
    • He's a ruthless negotiator who always goes for the jugular. (Anh ta một nhà đàm phán tàn nhẫn, luôn tấn công vào chỗ hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Jugular vein (n): Cụm từ y học chính xác cho "tĩnh mạch cảnh".
    • The internal jugular vein is larger than the external one. (Tĩnh mạch cảnh trong lớn hơn tĩnh mạch cảnh ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa điểm yếu): Achilles' heel (gót chân Achilles), weak point (điểm yếu), vulnerability (chỗ dễ bị tổn thương).
  • Tính từ: Cervical (thuộc về cổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "jugular".

Thành ngữ liên quan

Thành ngữ chính liên quan đến "jugular" đã được nêu trong phần "Các cách sử dụng nâng cao".

jugular

The boxer aimed for his opponent's jugular.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) cổ
danh từ
  1. (giải phẫu) tĩnh mạch cảnh

Từ gần giống