jury duty

jury duty

A woman sits in a courtroom for jury duty.

Định nghĩa

Danh từ: Nghĩa vụ công dân làm bồi thẩm viên: "jury duty" (nghĩa vụ bồi thẩm đoàn) chỉ trách nhiệm pháp của một công dân phải tham gia làm thành viên của bồi thẩm đoàn trong một phiên tòa xét xử. Đây một nghĩa vụ công dân bắt buộc tại nhiều quốc gia, nơi người dân được triệu tập để lắng nghe bằng chứng đưa ra phán quyết về một vụ án.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã nhận được giấy triệu tập nghĩa vụ bồi thẩm đoàn vào tháng sau.)
  • ( ấy được miễn nghĩa vụ bồi thẩm đoàn tình trạng sức khỏe của mình.)
  • (Nhiều người cố gắng trốn tránh nghĩa vụ bồi thẩm đoàn, nhưng đó một trách nhiệm công dân quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be called for jury duty": được triệu tập làm bồi thẩm viên.

    • He was called for jury duty and had to spend a week in court. (Anh ấy được triệu tập làm bồi thẩm viên phải dành một tuần tại tòa án.)
  • "to serve on jury duty": thực hiện nghĩa vụ bồi thẩm đoàn.

    • Serving on jury duty can be a fascinating experience. (Thực hiện nghĩa vụ bồi thẩm đoàn có thể một trải nghiệm thú vị.)
  • "to be exempt from jury duty": được miễn nghĩa vụ bồi thẩm đoàn.

    • Certain professionals, like lawyers and doctors, may be exempt from jury duty in some cases. (Một số chuyên gia, như luật sư bác sĩ, có thể được miễn nghĩa vụ bồi thẩm đoàn trong một số trường hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Jury (danh từ): bồi thẩm đoàn.

    • The jury reached a verdict after three hours of deliberation. (Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết sau ba giờ thảo luận.)
  • Juror (danh từ): bồi thẩm viên.

    • Each juror must listen carefully to the evidence. (Mỗi bồi thẩm viên phải lắng nghe bằng chứng một cách cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Civic duty: nghĩa vụ công dân.
  • Court service: dịch vụ tòa án (thường dùng để chỉ nghĩa vụ làm bồi thẩm viên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To be summoned for: được triệu tập để.

    • He was summoned for jury duty last week. (Anh ấy đã được triệu tập để làm nghĩa vụ bồi thẩm đoàn vào tuần trước.)
  • To be dismissed from: được miễn khỏi.

    • She was dismissed from jury duty because the case was settled. ( ấy được miễn nghĩa vụ bồi thẩm đoàn vụ án đã được giải quyết.)
Thành ngữ liên quan
  • To do one's civic duty: thực hiện nghĩa vụ công dân.
    • Fulfilling jury duty is a way to do one's civic duty. (Hoàn thành nghĩa vụ bồi thẩm đoàn một cách để thực hiện nghĩa vụ công dân.)

Từ gần giống