justiciar

/dʤʌs'tiʃiɑ:/
danh từ
  1. (sử học) quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "justiciar"

justiciar
The justiciar presided over the royal court.