justicier

tính từ
  1. thích làm sáng tỏ công
    • Roi justicier
      ông vua thích làm sáng tỏ công
danh từ
  1. người thích làm sáng tỏ công
danh từ giống đực
  1. (sử học) lãnh chúa quyền xét xử trên lãnh địa của mình
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) gia hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

justicier
Le justicier masqué arrête le voleur dans une ruelle sombre.