justice

/'dʤʌstis/
danh từ giống cái
  1. sự công bằng
  2. chính nghĩa; công
    • La justice d'une cause
      chính nghĩa của một sự nghiệp
    • La force sans la justice
      bạo lực không có công
  3. quyền xét xử, tòa, tổ chức tư pháp
    • Déférer à la justice
      đưa ra tòa
    • La justice vietnamienne
      tổ chức tư pháp Việt Nam
  4. bois de justice+ xem bois
    • descente de justice
      cuộc khám tại chỗ, cuộc khám hiện trường
    • en bonne justice
      theo lẽ công bằng
    • faire justice d'une chose
      phủ nhận điều , bác bỏ điều
    • rendre justice à quelqu'un; faire justice à quelqu'un
      công nhận quyền lợi của ai; công nhận giá trị của ai
    • la Justice
      thần Công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "justice"

justice
La justice est représentée par une balance tenue par une femme aux yeux bandés.