justifiability

/,dʤʌstifaiə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
justifiability

The judge considered the justifiability of the defendant's actions.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Tính chất có thể bào chữa, tính chất có thể biện minh: Chất lượng của một hành động, quyết định hoặc niềm tin khi có thể được giải thích, bảo vệ hoặc chứng minh đúng đắn, hợp hoặc cần thiết.
    • Tính chất hợp pháp, tính chất hợp , tính chất chính đáng: Trạng thái của một điều đó được dựa trên lẽ hoặc nguyên tắc đúng đắn, khiến được chấp nhận về mặt đạo đức hoặc pháp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The justifiability of his actions was questioned by the committee. (Tính chất có thể biện minh cho hành động của anh ta đã bị hội đồng chất vấn.)
    • We must examine the justifiability of using such drastic measures. (Chúng ta phải xem xét tính chất chính đáng của việc sử dụng các biện pháp quyết liệt như vậy.)
    • The lawyer argued for the justifiability of the new law. (Luật sư biện hộ cho tính hợp pháp của luật mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral justifiability": Tính chính đáng về mặt đạo đức.
    • The debate centered on the moral justifiability of the decision. (Cuộc tranh luận tập trung vào tính chính đáng về mặt đạo đức của quyết định.)
  • "Question the justifiability of something": Chất vấn, đặt câu hỏi về tính hợp /chính đáng của điều đó.
    • Many experts question the justifiability of the high cost. (Nhiều chuyên gia chất vấn tính hợp của chi phí cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Justifiable (adj): Có thể biện minh được, có thể bào chữa được, hợp .
    • His anger was justifiable given the circumstances. (Sự tức giận của anh ấy có thể biện minh được trong hoàn cảnh đó.)
  • Justification (n): Sự biện minh, sự bào chữa; lẽ, lý do chính đáng.
    • She provided no justification for her absence. ( ấy không đưa ra lý do biện minh nào cho sự vắng mặt của mình.)
  • Justify (v): Biện minh, bào chữa; chứng minh đúng, hợp .
    • How can you justify such an expense? (Làm sao bạn có thể biện minh cho một khoản chi như vậy?)
Từ đồng nghĩa
  • Defensibility: Tính chất có thể bảo vệ được, có thể biện hộ được.
  • Reasonableness: Tính hợp , tính phải chăng.
  • Legitimacy: Tính hợp pháp, tính chính đáng.
Từ trái nghĩa
  • Unjustifiability: Tính không thể biện minh được, tính vô lý.
  • Irrationality: Tính phi lý.
  • Illegitimacy: Tính bất hợp pháp, tính không chính đáng.
justifiability

The judge considered the justifiability of the defendant's actions.

danh từ
  1. tính chất có thể bào chữa
  2. tính chất hợp pháp, tính chất hợp , tính chất chính đáng