justification

/,dʤʌstifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự bào chữa, sự biện bạch
  2. sự chứng minh (là thực, là đúng)
    • Justification d'un fait
      sự chứng minh một sự kiện
  3. (ngành in) sự ngắt dòng; chiều dài dòng; dòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "justification"

justification
La justification de ce texte est parfaite pour la mise en page.