justified

Học thuật
Thân thiện
justified

The text in the document is fully justified.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • căn cứ, có lý do chính đáng: Hành động, quyết định hoặc cảm xúc được hỗ trợ bởi lẽ hoặc bằng chứng hợp , khiến trở nên đúng đắn hoặc cần thiết.
    • Được canh lề đều (trong in ấn): (Thuật ngữ chuyên ngành) Một đoạn văn bản các dòng chữ được sắp xếp sao cho tạo thành một đường thẳng đều đặncả lề trái lề phải.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chính: căn cứ):
    • Her anger was justified after being treated unfairly. (Sự tức giận của ấy căn cứ/chính đáng sau khi bị đối xử bất công.)
    • The police officer's use of force was justified in that dangerous situation. (Việc sử dụng lực của viên cảnh sát có lý do chính đáng trong tình huống nguy hiểm đó.)
  • Tính từ (nghĩa chuyên ngành: canh lề):
    • For a formal report, use justified text alignment. (Đối với một báo cáo trang trọng, hãy sử dụng căn lề đều hai bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel justified in doing something": Cảm thấy đủ lý do chính đáng để làm việc đó.
    • I feel justified in asking for a raise because of my excellent performance. (Tôi cảm thấy có lý do chính đáng để yêu cầu tăng lương thành tích làm việc xuất sắc của mình.)
  • "morally justified": Được biện minh về mặt đạo đức.
    • Is war ever morally justified? (Liệu chiến tranh bao giờ được biện minh về mặt đạo đức không?)
Biến thể từ liên quan
  • Justify (Động từ): Biện minh, chứng minh đúng, căn lề (văn bản).
    • Can you justify your decision? (Anh có thể biện minh/biện giải cho quyết định của mình không?)
  • Justification (Danh từ): Sự biện minh, lẽ biện minh.
    • There is no justification for such rude behavior. (Không lý do biện minh nào cho hành vi thô lỗ như vậy.)
  • Justifiable (Tính từ): Có thể biện minh được, có lý do chính đáng.
    • It was a justifiable expense for the project. (Đó một khoản chi tiêu có thể biện minh được cho dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Warranted: Được bảo đảm, căn cứ.
  • Legitimate: Hợp pháp, chính đáng.
  • Reasonable: Hợp , có lý.
  • Rightful: Đúng đắn, chính đáng.
Từ trái nghĩa
  • Unjustified: Không căn cứ, vô lý.
  • Unwarranted: Không được bảo đảm, vô căn cứ.
  • Inexcusable: Không thể bào chữa được.
Cụm từ liên quan
  • Left-justified/Right-justified: Căn lề trái/Căn lề phải (các kiểu căn lề khác trong soạn thảo văn bản).
justified

The text in the document is fully justified.

Adjective
  1. các chữ được cách ra sao cho lề đều nhau; được canh lề đều

Từ tương tự