juvenescent

/,dʤu:vi'nesnt/
Học thuật
Thân thiện
juvenescent

A young person's juvenescent energy is evident in their active lifestyle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang trở nên trẻ trung, đang trẻ hóa: Chỉ trạng thái hoặc quá trình trở nên trẻ hơn, tươi mới hơn, hoặc những đặc điểm của tuổi trẻ.
    • Thuộc về thời kỳ thanh thiếu niên: Liên quan đến giai đoạn phát triển từ trẻ con sang người trưởng thành, mang những đặc trưng của tuổi trẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company's juvenescent marketing strategy attracted a younger audience. (Chiến lược marketing đang trẻ hóa của công ty đã thu hút một đối tượng khán giả trẻ hơn.)
    • He felt a juvenescent energy after starting his new fitness routine. (Anh ấy cảm thấy một nguồn năng lượng trẻ trung sau khi bắt đầu thói quen tập thể dục mới.)
    • The forest showed juvenescent growth in the spring. (Khu rừng thể hiện sự phát triển tươi trẻ vào mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Juvenescent stage: Giai đoạn trẻ hóa, giai đoạn phát triển trẻ trung.

    • The industry is in a juvenescent stage, with many new startups. (Ngành công nghiệp đangtrong giai đoạn trẻ hóa, với nhiều công ty khởi nghiệp mới.)
  • Juvenescent appearance: Vẻ ngoài trẻ trung.

    • Her juvenescent appearance belied her actual age. (Vẻ ngoài trẻ trung của ấy không phản ánh đúng tuổi thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Juvenescence (danh từ): Sự trẻ hóa, thời kỳ thanh thiếu niên.

    • The juvenescence of the neighborhood was evident in the new parks and schools. (Sự trẻ hóa của khu phố rõ ràngnhững công viên trường học mới.)
  • Rejuvenate (động từ): Làm trẻ lại, phục hồi sức trẻ.

    • A good vacation can rejuvenate your spirit. (Một kỳ nghỉ tốt có thể làm trẻ lại tinh thần của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Youthful: Trẻ trung, đầy sức sống.
  • Rejuvenating: Đang làm trẻ hóa, đang phục hồi.
  • Adolescent: Thuộc về tuổi vị thành niên.
Từ trái nghĩa
  • Senescent: Đang già đi, đang lão hóa.
  • Aging: Đang già đi.
juvenescent

A young person's juvenescent energy is evident in their active lifestyle.

tính từ
  1. (thuộc) thời kỳ thanh thiếu niên

Từ chứa "juvenescent"