juvenilia

/,dʤu:vi'niliə/
danh từ số nhiều
  1. những tác phẩm viết trong lúc còn trẻ (của một tác giả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

juvenilia
A young author's juvenilia are displayed in a glass case at the library.