juvenile

/'dʤu:vinail/
Học thuật
Thân thiện
juvenile

A juvenile robin waits in the nest for its parents to bring food.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) thanh thiếu niên: Chỉ những liên quan đến hoặc đặc trưng cho lứa tuổi thanh thiếu niên.
    • tính chất trẻ con, non nớt: Chỉ hành vi, thái độ hoặc suy nghĩ thiếu sự chín chắn, nghiêm túc như người trưởng thành.
  2. Danh từ:

    • Thanh thiếu niên: Một người trẻ tuổi, chưa phát triển đầy đủ về mặt thể chất hoặc pháp để được coi người lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The library has a special section for juvenile literature. (Thư viện một khu đặc biệt dành cho văn học thanh thiếu niên.)
    • His reaction to the criticism was quite juvenile. (Phản ứng của anh ta trước lời chỉ trích khá trẻ con.)
  • Danh từ:

    • The law treats juveniles differently from adults. (Pháp luật đối xử với thanh thiếu niên khác với người lớn.)
    • She works as a counselor for troubled juveniles. ( ấy làm cố vấn cho những thanh thiếu niên gặp khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : "Juvenile" thường được dùng để chỉ người dưới độ tuổi trưởng thành theo quy định của pháp luật.

    • The case was handled in juvenile court. (Vụ án được xử lý tại tòa án vị thành niên.)
  • Trong sinh học: Chỉ giai đoạn non trẻ hoặc chưa trưởng thành của một sinh vật.

    • The juvenile stage of the frog is called a tadpole. (Giai đoạn non trẻ của con ếch được gọi là nòng nọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Juvenility (danh từ): Trạng thái hoặc thời kỳ thanh thiếu niên; tính chất non trẻ.
  • Juvenilia (danh từ số nhiều): Những tác phẩm sáng tạo (văn học, nghệ thuật) được sản xuất từ khi tác giả còn trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Adolescent (vị thành niên), immature (non nớt, chưa trưởng thành), youthful (trẻ trung).
  • Danh từ: Adolescent (vị thành niên), minor (trẻ vị thành niên), youth (thanh niên).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Mature (trưởng thành), adult (người lớn), sophisticated (tinh tế, sành sỏi).
  • Danh từ: Adult (người lớn), grown-up (người đã trưởng thành).
Cụm từ liên quan
  • Juvenile delinquency: Tội phạm vị thành niên, chỉ hành vi phạm pháp của người chưa thành niên.

    • The community program aims to reduce juvenile delinquency. (Chương trình cộng đồng nhằm giảm thiểu tội phạm vị thành niên.)
  • Juvenile offender: Phạm nhân vị thành niên.

    • The juvenile offender was sentenced to community service. (Phạm nhân vị thành niên bị kết án lao động công ích.)
juvenile

A juvenile robin waits in the nest for its parents to bring food.

tính từ
  1. (thuộc) thanh thiếu niên; tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên
danh từ
  1. thanh niên, thiếu niên
  2. (số nhiều) sách cho thanh thiếu niên

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "juvenile"