juvenile

/'dʤu:vinail/
tính từ
  1. (thuộc) thanh thiếu niên; tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên
danh từ
  1. thanh niên, thiếu niên
  2. (số nhiều) sách cho thanh thiếu niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "juvenile"

juvenile
A juvenile robin waits in the nest for its parents to bring food.