juxtaposed

Học thuật
Thân thiện
juxtaposed

Two photographs are juxtaposed on the gallery wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được đặt cạnh nhau, được đặt kề nhau: Mô tả hai hoặc nhiều vật, ý tưởng, hình ảnh được đặt gần nhau, thường để tạo ra sự so sánh, tương phản hoặc để làm nổi bật sự khác biệt hoặc tương đồng giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum displayed juxtaposed artworks from the 18th and 21st centuries. (Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật được đặt cạnh nhau từ thế kỷ 18 21.)
    • In her essay, she presented juxtaposed arguments for and against the policy. (Trong bài luận, ấy trình bày các lập luận ủng hộ phản đối chính sách được đặt cạnh nhau.)
    • The juxtaposed images of wealth and poverty were striking. (Những hình ảnh được đặt cạnh nhau về sự giàu có nghèo khó thật nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be juxtaposed with/against": được đặt cạnh/đối lập với.
    • Modern architecture is often juxtaposed with historic buildings in this city. (Kiến trúc hiện đại thường được đặt cạnh các tòa nhà lịch sử trong thành phố này.)
    • His calm demeanor was juxtaposed against the chaos of the situation. (Thái độ điềm tĩnh của anh ấy được đặt đối lập với sự hỗn loạn của tình huống.)
Biến thể từ gần giống
  • Juxtaposition (Danh từ): Sự đặt cạnh nhau, sự tương phản.
    • The juxtaposition of old and new creates a unique atmosphere. (Sự đặt cạnh nhau của cái cái mới tạo ra một bầu không khí độc đáo.)
  • Juxtapose (Động từ): Đặt cạnh nhau để so sánh, đối chiếu.
    • The director juxtaposes scenes of joy and sorrow. (Đạo diễn đặt cạnh nhau những cảnh vui buồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Adjacent: kế bên, liền kề (nhấn mạnh vị trí vật ).
  • Contrasted: được đối chiếu, tương phản (nhấn mạnh sự khác biệt).
  • Placed side by side: được đặt cạnh nhau (cách diễn đạt thông thường).
juxtaposed

Two photographs are juxtaposed on the gallery wall.

Adjective
  1. được để cạnh nhau, kề nhau (để so sánh, đối chiếu)
    • juxtaposed pictures
      những bức ảnh được để cạnh nhau

Từ tương tự