jésus

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Khổ giấy jexu (56 x 72 cm): Một kích thước tiêu chuẩn của giấy, thường dùng trong in ấn hoặc vẽ kỹ thuật.
    • Xúc xích tot: Một loại xúc xích của Pháp.
    • Tượng (ảnh) Chúa Hài Đồng: Hình ảnh hoặc tượng nhỏ mô tả Chúa Giê-su khi còntrẻ sơ sinh.
    • (Thân mật) Em bé kháu khỉnh, dễ thương: Cách gọi trìu mến, thân mật để chỉ một em bé đáng yêu.
  2. Tính từ (không đổi):

    • (Papier jésus) Khổ giấy jexu (56 x 72 cm): Dùng để mô tả giấy kích thước này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'imprimeur a commandé du jésus pour les affiches. (Người thợ in đã đặt mua giấy khổ jésus cho các tấm áp phích.)
    • Nous avons mangé une jésus à la moutarde. (Chúng tôi đã ăn một cái xúc xích tot với tạt.)
    • Elle a placé un petit jésus dans la crèche de Noël. ( ấy đặt một tượng Chúa Hài Đồng nhỏ vào trong máng cỏ Giáng Sinh.)
    • Regarde ce jésus ! Il a de si beaux yeux. (Nhìn em bé này xem! đôi mắt thật đẹp.)
  • Tính từ:

    • Il nous faut une feuille de papier jésus. (Chúng tôi cần một tờ giấy khổ jexu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dormir comme un petit jésus": Ngủ ngon lành, yên bình (như Chúa Hài Đồng).
    • Après la longue randonnée, il dormait comme un petit jésus. (Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ấy ngủ ngon lành như một em bé.)
Biến thể từ gần giống
  • Jésus-Christ (danh từ riêng): Chúa Giê-su Ki-, nhân vật trung tâm của Kitô giáo.
  • Jésuite (danh từ): Tu sĩ Dòng Tên; cũngtên một loại bánh ngọt hình khối chữ nhật.
Từ đồng nghĩa
  • Bébé (danh từ): Em bé (đồng nghĩa với nghĩa thân mật).
  • Format de papier (cụm danh từ): Khổ giấy (đồng nghĩa với nghĩa khổ giấy).
  • Saucisson (danh từ): Xúc xích khô (có thể cùng loại với xúc xích tot).
danh từ giống đực
  1. khổ giấy jexu (56 x 72 m)
  2. xúc xích to
  3. tượng (ảnh) Chúa hài đồng
  4. (thân mật) em bé kháu khỉnh dễ thương
tính từ (không đổi)
  1. (Papier jésus) khổ giấy jexu (56 x 72 m)

Từ gần giống